ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP VẬT LÝ LỚP 11 HKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Anh Tuấn
Ngày gửi: 21h:37' 01-12-2009
Dung lượng: 19.8 KB
Số lượt tải: 206
Nguồn:
Người gửi: Đinh Anh Tuấn
Ngày gửi: 21h:37' 01-12-2009
Dung lượng: 19.8 KB
Số lượt tải: 206
Số lượt thích:
0 người
Câu 1: Hai điện tích q1 = -10-6 C, q2 = 10-6 C đặt tại hai điểm A, B cách nhau 40cm trong
chân không. Xác định vectơ cường độ điện trường tại
a. M là trung điểm của AB
b. N có AN = 20cm; BN = 60cm.
Câu 2 :Hai điện tích q1 = 5.10-9 (C), q2 = - 5.10-9 (C) đặt tại hai điểm cách nhau 10 (cm) trong
chân không.
a. Độ lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách
đều hai điện tích là:
b. Độ lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và
cách q1 5 (cm), cách q2 15 (cm) là:
Câu 3: Hai tấm kim loại song song, cách nhau 2 (cm) và được nhiễm điện trái dấu nhau. Muốn làm cho điện tích q = 5.10-10 (C) di chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn một công
A = 2.10-9 (J). Coi điện trường bên trong khoảng giữa hai tấm kim loại là điện trường đều và có các đường sức điện vuông góc với các tấm.
a. Tính cường độ điện trường bên trong các tấm kim loại đó ?
b. Tính hiệu điện thế đặt vào hai bản tụ ?
Câu 4: Hai điện tích điểm q1 = 0,5 (nC) và q2 = - 0,5 (nC) đặt tại hai điểm A, B cách nhau
6 (cm) trong không khí. Tính
a. Cường độ điện trường tại trung điểm của AB ?
b. Cường độ điện trường tại điểm M nằm trên đường trung trực của AB, cách trung
điểm của AB một khoảng l = 4 (cm) có độ lớn là bao nhiêu ?
Câu 5: Một tụ điện phẳng gồm hai bản có dạng hình tròn bán kính 3 (cm), đặt cách nhau
2 (cm) trong không khí. Điện trường đánh thủng đối với không khí là 3.105(V/m). Tính
a. Điện dung của tụ điện đó ?
b. Hệu điện thế lớn nhất có thể đặt vào hai bản cực của tụ điện là bao nhiêu ?
Câu 6 : Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C1 = 20 (mF), C2 = 30 (mF) mắc nối tiếp với nhau, rồi
mắc vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 60 (V). Tính
a. Điện tích của mỗi tụ điện là:
b. Hiệu điện thế trên mỗi tụ điện là:
Câu 7: Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C1 = 20 (mF), C2 = 30 (mF) mắc song song với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 60 (V). Tính
a. Hiệu điện thế trên mỗi tụ điện là:
b. Điện tích của mỗi tụ điện là:
Câu 8 : Hai bản của một tụ điện phẳng là hình tròn, điện môi là không khí , tụ điện được tích điện sao cho điện trường trong tụ điện bằng E = 3.105 (V/m). Khi đó điện tích của tụ điện là
Q = 100 (nC).
a. Tính điện dung của tụ ?
b. Tính bán kính của các bản tụ ?
Câu 9: Trong nguyên tử hiđro, electron chuyển động tròn đều quanh hạt nhân theo quỹ đạo có
bán kính r = 5.10-9 cm.
a. Xác định lực hút tĩnh điện tích giữa hạt nhân và electron.
b. Xác định vận tốc góc của electron (tính ra vòng/s)
Câu 10: Một điện tích điểm Q = 10-6C đặt trong không khí
a. Xác định cường độ điện trường tại điểm cách điện tích 30cm
b. Đặt điện tích trong chất lỏng có hằng số điện môi = 16. Điểm có cường độ điện
trường như câu a cách điện tích bao nhiêu?
CHƯƠNG II: DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
Câu 1 : Một điện lượng 6,0 mC dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian 2,0s. Tính
Cường độ dòng điện (cđdđ ) chạy qua dây dẫn này?
Số electron chuyển qua tiết diện dây dẫn trong thời gian 1 s ?
Câu 2 :Trong khoảng thời gian đóng công tắc để chạy một tủ lạnh thì cđdđ trung bình đo được là 6 A. Khoảng thời gian đóng công tắc là 0,50 s. Tính
Điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn nối với động cơ của tủ lạnh?
Số electron chuyển qua tiết diện dây dẫn trong thời gian 2 s ?
Câu
chân không. Xác định vectơ cường độ điện trường tại
a. M là trung điểm của AB
b. N có AN = 20cm; BN = 60cm.
Câu 2 :Hai điện tích q1 = 5.10-9 (C), q2 = - 5.10-9 (C) đặt tại hai điểm cách nhau 10 (cm) trong
chân không.
a. Độ lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách
đều hai điện tích là:
b. Độ lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và
cách q1 5 (cm), cách q2 15 (cm) là:
Câu 3: Hai tấm kim loại song song, cách nhau 2 (cm) và được nhiễm điện trái dấu nhau. Muốn làm cho điện tích q = 5.10-10 (C) di chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn một công
A = 2.10-9 (J). Coi điện trường bên trong khoảng giữa hai tấm kim loại là điện trường đều và có các đường sức điện vuông góc với các tấm.
a. Tính cường độ điện trường bên trong các tấm kim loại đó ?
b. Tính hiệu điện thế đặt vào hai bản tụ ?
Câu 4: Hai điện tích điểm q1 = 0,5 (nC) và q2 = - 0,5 (nC) đặt tại hai điểm A, B cách nhau
6 (cm) trong không khí. Tính
a. Cường độ điện trường tại trung điểm của AB ?
b. Cường độ điện trường tại điểm M nằm trên đường trung trực của AB, cách trung
điểm của AB một khoảng l = 4 (cm) có độ lớn là bao nhiêu ?
Câu 5: Một tụ điện phẳng gồm hai bản có dạng hình tròn bán kính 3 (cm), đặt cách nhau
2 (cm) trong không khí. Điện trường đánh thủng đối với không khí là 3.105(V/m). Tính
a. Điện dung của tụ điện đó ?
b. Hệu điện thế lớn nhất có thể đặt vào hai bản cực của tụ điện là bao nhiêu ?
Câu 6 : Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C1 = 20 (mF), C2 = 30 (mF) mắc nối tiếp với nhau, rồi
mắc vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 60 (V). Tính
a. Điện tích của mỗi tụ điện là:
b. Hiệu điện thế trên mỗi tụ điện là:
Câu 7: Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C1 = 20 (mF), C2 = 30 (mF) mắc song song với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 60 (V). Tính
a. Hiệu điện thế trên mỗi tụ điện là:
b. Điện tích của mỗi tụ điện là:
Câu 8 : Hai bản của một tụ điện phẳng là hình tròn, điện môi là không khí , tụ điện được tích điện sao cho điện trường trong tụ điện bằng E = 3.105 (V/m). Khi đó điện tích của tụ điện là
Q = 100 (nC).
a. Tính điện dung của tụ ?
b. Tính bán kính của các bản tụ ?
Câu 9: Trong nguyên tử hiđro, electron chuyển động tròn đều quanh hạt nhân theo quỹ đạo có
bán kính r = 5.10-9 cm.
a. Xác định lực hút tĩnh điện tích giữa hạt nhân và electron.
b. Xác định vận tốc góc của electron (tính ra vòng/s)
Câu 10: Một điện tích điểm Q = 10-6C đặt trong không khí
a. Xác định cường độ điện trường tại điểm cách điện tích 30cm
b. Đặt điện tích trong chất lỏng có hằng số điện môi = 16. Điểm có cường độ điện
trường như câu a cách điện tích bao nhiêu?
CHƯƠNG II: DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
Câu 1 : Một điện lượng 6,0 mC dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian 2,0s. Tính
Cường độ dòng điện (cđdđ ) chạy qua dây dẫn này?
Số electron chuyển qua tiết diện dây dẫn trong thời gian 1 s ?
Câu 2 :Trong khoảng thời gian đóng công tắc để chạy một tủ lạnh thì cđdđ trung bình đo được là 6 A. Khoảng thời gian đóng công tắc là 0,50 s. Tính
Điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn nối với động cơ của tủ lạnh?
Số electron chuyển qua tiết diện dây dẫn trong thời gian 2 s ?
Câu
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất